Hướng dẫn chi tiết - Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu 2025

02/04/2025

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (hay còn gọi là sổ đỏ) là tài liệu pháp lý quan trọng xác nhận quyền sử dụng đất của cá nhân, hộ gia đình hoặc tổ chức. Để có thể nhận được giấy chứng nhận này, người dân cần thực hiện đúng quy trình và chuẩn bị hồ sơ cần thiết, trong đó có mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách viết mẫu đơn này, các yêu cầu, tài liệu cần chuẩn bị, và những lưu ý quan trọng liên quan đến quy trình này.

1. Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

Kính gửi: ……………………………………………

Mẫu số 04a/ĐK

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..

Ngày …../…../…..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)


 

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ

(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

1.1. Tên (viết chữ in hoa): ………………………………………………………………………….

1.2. Địa chỉ thường trú(1): …………………………………………………………………………..

2. Đề nghị:

- Đăng ký QSDĐ ☐

- Cấp GCN đối với đất ☐

Đăng ký quyền quản lý đất ☐

Cấp GCN đối với tài sản trên đất ☐

(Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)

3. Thửa đất đăng ký (2) …………………………………………………………………………….

3.1. Thửa đất số: …………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: ………………………………...;

3.3. Địa chỉ tại: ……………………………………………………………………………………...;

3.4. Diện tích: …………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: ………... m²;

3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………… , từ thời điểm: …………………….;

3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ……………………………………………………….;

3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): ……………………………………………………………………..…;

3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ……………………………………………………………………………………..;

4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)

4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

a) Loại nhà ở, công trình(4): ……………………………………………………………………….;

b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);

c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): …………………….;

d) Sở hữu chung: ……………………………. m², sở hữu riêng: ………………………….. m²;

đ) Kết cấu: ……………………………..; e) Số tầng: …….…;

g) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………………...

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:

4.3. Cây lâu năm:

a) Loại cây chủ yếu: ……………………….

b) Diện tích: ……………………………… m²;

c) Nguồn gốc tạo lập:

- Tự trồng rừng:                                 

- Nhà nước giao không thu tiền:       

- Nhà nước giao có thu tiền:              

- Nhận chuyển quyền:                        

- Nguồn vốn trồng, nhận quyền:……..    ☐

d) Sở hữu chung: ………….. m², Sở hữu riêng: ................... m2;

đ) Thời hạn sở hữu đến: ………………………

 

 

 

a) Loại cây chủ yếu: ……………….;

b) Diện tích: ………………………… m²;

c) Sở hữu chung: ………………….. m²,

Sở hữu riêng: ………………………. m²;

d) Thời hạn sở hữu đến: ………………

5. Những giấy tờ nộp kèm theo:

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………………………………………

Đề nghị khác: ………………………………………………………………………………………..

           

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

…………., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

 

 

II. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN5

(Xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở, trừ trường hợp mua nhà, đất của tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở để bán)

1. Nội dung kê khai so với hiện trạng: ………………………………………………………….

2. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………………………………

3. Thời điểm sử dụng đất vào mục đích đăng ký: …………………………………………….

4. Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất: …………………………………………………..

5. Tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất: ……………………………………

6. Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: …………………………..

7. Nội dung khác: ………………………………………………………………………………….

Ngày …… tháng …… năm ……
Công chức địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)

Ngày …… tháng …… năm ……
TM. Ủy ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)

 

(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4; đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này)

III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)

Ngày …… tháng …… năm ……
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)


 

Ngày …… tháng …… năm ……
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn:

(1) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số CCCD; hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông” (hoặc “Hộ bà”), sau đó ghi họ tên, năm sinh, số CCCD (nếu có) của hai vợ chồng chủ hộ (người có chung quyền sử dụng đất của hộ). Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo).

(2) Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp giấy hoặc đề nghị cấp chung một GCN nhiều thửa đất nông nghiệp thì tại dòng đầu của điểm 3 mục I chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa vào danh sách kèm theo (Mẫu 04c/ĐK).

(3) Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác.

(4) Ghi cụ thể: Nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho,

2. Hướng dẫn cách viết đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu

2.1. Tiêu đề và phần mở đầu của mẫu đơn

  • Tiêu đề: "Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất"
  • Phần kính gửi: Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận đơn. Thông thường, có thể là:
    • Ủy ban Nhân dân xã/phường/thị trấn nơi có đất,
    • Ủy ban Nhân dân huyện/quận/thị xã/thành phố,
    • Văn phòng Đăng ký đất đai (đặc biệt đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài).

Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu

>>> Tìm hiểu: Điều kiện cấp sổ đỏ lần đầu theo quy định hiện hành.

2.2. Thông tin người nộp đơn

  • Họ và tên: Ghi đầy đủ họ và tên của người nộp đơn theo giấy tờ tùy thân.
  • Ngày tháng năm sinh: Cung cấp thông tin ngày, tháng, năm sinh để xác thực danh tính.
  • Số CCCD/Hộ chiếu: Ghi rõ số CCCD (Căn cước công dân) hoặc hộ chiếu. Kèm theo ngày cấp và nơi cấp của giấy tờ này.
  • Địa chỉ thường trú: Địa chỉ nơi thường trú của người nộp đơn, đã được đăng ký theo pháp luật.
  • Số điện thoại và Email: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ email (nếu có) để cơ quan chức năng có thể liên hệ nhanh chóng khi cần thiết.

2.3. Thông tin về thửa đất

  • Thửa đất số: Ghi số hiệu của thửa đất theo bản đồ địa chính của địa phương.
  • Tờ bản đồ số: Liệt kê số hiệu của tờ bản đồ địa chính nơi thửa đất nằm.
  • Địa chỉ thửa đất: Cung cấp địa chỉ cụ thể của thửa đất (Số nhà, tên đường, thôn/xóm, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
  • Diện tích: Ghi rõ diện tích thửa đất xin cấp sổ đỏ bằng mét vuông (m²).
  • Mục đích sử dụng đất: Nêu rõ mục đích sử dụng hiện tại của thửa đất, ví dụ:
    • Đất ở.
    • Đất nông nghiệp.
    • Đất phi nông nghiệp khác.
  • Thời hạn sử dụng đất: Cung cấp thông tin về thời gian mà cơ quan cấp chứng nhận quy định, có thể là: "Lâu dài" hoặc có thời hạn cụ thể (ví dụ: 50 năm).
  • Nguồn gốc sử dụng đất: Cần ghi rõ cách thức bạn có được quyền sử dụng thửa đất, như:
    • Được Nhà nước giao đất.
    • Nhận chuyển nhượng từ người khác.
    • Thừa kế, khai hoang hợp pháp.

2.4. Thông tin về tài sản gắn liền với đất (nếu có)

  • Loại tài sản: Liệt kê các tài sản gắn liền với thửa đất như:
    • Nhà ở.
    • Nhà xưởng.
    • Công trình phụ trợ khác.
  • Diện tích xây dựng và diện tích sàn sử dụng:
    • Diện tích mặt đất mà công trình chiếm dụng tính bằng mét vuông (m²).
    • Diện tích sử dụng tại các sàn nhà hoặc công trình.
  • Số tầng: Ghi rõ tổng số tầng của công trình, bao gồm cả tầng nổi và tầng hầm (nếu có).
  • Nguồn gốc tài sản: Ghi rõ nguồn gốc của tài sản như:
    • Tự xây dựng.
    • Mua lại.
    • Thừa kế.
  • Thời hạn sở hữu tài sản: Những thông tin này rất quan trọng trong việc xác định quyền lợi và trách nhiệm của bạn đối với tài sản.

2.5. Đề nghị của người xin cấp sổ đỏ

  • Đề nghị cấp giấy chứng nhận: Mục này ghi rõ yêu cầu chính của người nộp đơn về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất (nếu có): Nếu bạn có nguyện vọng ghi nợ phần tiền sử dụng đất, hãy ghi rõ yêu cầu này.

Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu

>>> Giải đáp: Cơ quan nào cấp sổ đỏ lần đầu?

2.6. Danh sách giấy tờ nộp kèm

Liệt kê các giấy tờ cần thiết để hỗ trợ cho đơn:

  • Bản sao CCCD/hộ chiếu.
  • Sổ hộ khẩu.
  • Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất (hợp đồng chuyển nhượng, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cũ, biên bản thừa kế).
  • Bản đồ hiện trạng thửa đất.
  • Giấy phép xây dựng (nếu xin cấp quyền sở hữu nhà ở hoặc công trình xây dựng).

2.7. Cam kết và chữ ký

  • Cam kết: Người nộp đơn cần cam kết tính chính xác của các thông tin trong đơn; đây là một lời cam kết trước pháp luật.
  • Ngày tháng năm viết đơn: Ghi rõ ngày, tháng, năm lập đơn để nhận diện thời gian nộp hồ sơ.
  • Chữ ký: Cuối cùng, thực hiện ký tên và ghi rõ họ tên để xác nhận trách nhiệm đối với nội dung đã kê khai.

3. Các giấy tờ cần chuẩn bị kèm theo (theo Luật Đất đai 2024)

Để hoàn thiện hồ sơ, bạn cần chuẩn bị những giấy tờ sau:

  • Giấy tờ về quyền sử dụng đất: Cung cấp giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất cấp trước ngày 15/10/1993.
  • Giấy phép xây dựng: Nếu cần thiết, hãy cung cấp giấy phép xây dựng nhà ở hoặc công trình.
  • Giấy tờ liên quan đến diện tích tăng thêm: Cung cấp giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất có phần diện tích tăng thêm.
  • Giấy tờ về thừa kế: Chứng minh việc nhận thừa kế quyền sử dụng đất mà chưa được cấp Sổ đỏ.
  • Giấy tờ giao đất không đúng thẩm quyền: Nếu có, hãy chuẩn bị các giấy tờ liên quan đến việc mua, hóa giá, nhận thanh lý hoặc phân phối nhà ở và công trình gắn liền với đất.
  • Chứng từ nghĩa vụ tài chính: Cung cấp chứng từ chứng minh việc thực hiện nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất và tài sản gắn liền với đất.
  • Giấy tờ chuyển nhượng: Cung cấp giấy tờ về chuyển nhượng quyền sử dụng đất với chữ ký của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng.
  • Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền: Cung cấp giấy xác nhận về việc đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu cần).

4. Quy trình cấp sổ đỏ lần đầu

Theo Nghị định 101/2024/NĐ-CP, quy trình cấp sổ đỏ lần đầu bao gồm các bước sau:

  • Đối với cá nhân và hộ gia đình:
    • Sau khi nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cơ quan quản lý đất đai cấp huyện lập tờ trình mẫu số 09/ĐK trình UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận.
    • Nếu cho thuê đất, ký quyết định cho thuê và Giấy chứng nhận.
  • Đối với tổ chức: Thủ tục tương tự nhưng tại cấp tỉnh.

Nếu đã có thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai: Người dùng gửi thông báo đến cơ quan tiếp nhận và thực hiện theo quy trình đã được quy định.

5. Lưu ý khi sử dụng mẫu đơn

Đảm bảo thông tin trong đơn kê khai chính xác và đầy đủ.

  • Kiểm tra kỹ lưỡng từng giấy tờ nộp kèm để không bị thiếu sót, ảnh hưởng đến quy trình cấp Giấy chứng nhận.
  • Để được cấp sổ đỏ dễ dàng và nhanh chóng, hãy liên hệ với các cơ quan chức năng hoặc tư vấn pháp lý nếu cần.

Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu

>>> Tham khảo: Quy trình làm sổ đỏ lần đầu mất bao nhiêu chi phí?

Kết luận

Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu là một phần thiết yếu trong thủ tục pháp lý liên quan đến quyền sử dụng đất của cá nhân hoặc hộ gia đình. Việc chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và chính xác sẽ giúp tăng khả năng được cấp Giấy chứng nhận nhanh chóng.

Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc hỗ trợ trong việc hoàn thiện hồ sơ, hãy liên hệ với Văn phòng công chứng Nguyễn Huệ theo số hotline 0966.22.7979 hoặc ghé thăm văn phòng trực tiếp. Đội ngũ chuyên viên của chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ tận tình, giúp bạn thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan đến đất đai một cách hiệu quả và thuận tiện nhất.

>>> Xem thêm: Đất cấp Sổ đỏ lần đầu có bắt buộc phải ký giáp ranh hay không?

 

VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG NGUYỄN HUỆ

Miễn phí dịch vụ công chứng tại nhà

 

1. Công chứng viên kiêm Trưởng Văn phòng Nguyễn Thị Huệ: Cử nhân luật, cán bộ cấp cao, đã có 31 năm làm công tác pháp luật, có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công chứng, hộ tịch, quốc tịch. Trong đó có 7 năm trực tiếp làm công chứng và lãnh đạo Phòng Công chứng.

2. Công chứng viên Nguyễn Thị Thủy: Thẩm Phán ngành Tòa án Hà Nội với kinh nghiệm công tác pháp luật 30 năm trong ngành Tòa án, trong đó 20 năm ở cương vị Thẩm Phán.

Bên cạnh đó là đội ngũ cán bộ nghiệp vụ năng động, nhiệt tình, có trình độ chuyên môn cao và tận tụy trong công việc.

  • Địa chỉ: 165 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội
  • Hotline: 0966.22.7979
  • Email: ccnguyenhue165@gmail.com

Tin liên quanTin liên quan

Tin cùng chuyên mụcTin cùng chuyên mục